Bản dịch của từ 准备活动 trong tiếng Việt
准备活动
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Zhǔn | ㄓㄨㄣˇ | zh | un | thanh hỏi |
准备活动 (Danh từ)
【zhǔn bèi huó dòng】
01
Các hoạt động chuẩn bị trước khi tập thể dục, nhằm làm nóng cơ thể và ngăn ngừa chấn thương.
指较剧烈运动前所做的一系列身体练习。旨在使身体各器官系统预先得到适当活动,为逐步提高运动强度和做各种运动动作作准备,以预防伤害事故。内容有走跑练习、基本体操、韵律操、武术操、游戏以及各种专门性练习。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 准备活动
zhǔn
准
bèi
备
huó
活
dòng
动
Các từ liên quan
准予
准人
准伏
准保
准信
备不住
备举
备乐
备件
备价
活业
活东
活产
活人
动不动
动举
- Bính âm:
- 【zhǔn】【ㄓㄨㄣˇ】【CHUẨN】
- Các biến thể:
- 準, 凖
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,隹
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丨丶一一一丨一
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
稕
埻
綧
準
凖
𠗢
𠘛
𠗌
𠘥
𠗼
𠘁
𠗜
凍
𠘑
𠖷
𠗈
𠘄
㼥
弱
酎
𠗜
涛
悝
载
𠉧
桎
倧
索
俴
准备
标准
准时
准确
批准
水准
不准
准则
核准
为准
