Bản dịch của từ 凈业 trong tiếng Việt
凈业
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
凈业 (Danh từ)
【jìng yè】
01
Pháp môn Phật giáo: thiện nghiệp trong sạch, thường chỉ việc tu hành theo Tịnh Độ tông để được thanh tịnh
佛教语。清净的善业。一般指笃修净土宗之业。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凈业
jìng
凈
yè
业
Các từ liên quan
凈丽
凈军
凈办
凈发
凈国
业业
业业兢兢
业业矜矜
业主
业举
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
- Các biến thể:
- 淨
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,爭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノフ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莖
倞
境
㢣
靜
净
勁
殑
脛
䑤
劲
敬
鐣
晿
赬
赪
泟
蟶
蛏
鎗
称
罉
饓
搶
𠖽
𠘐
𠗭
净
𠘔
凘
凜
𠖿
凐
𠘚
𠗫
𠖸
袧
捝
釞
𠗘
匎
𠖎
崃
调
偀
㳥
预
悂
