Bản dịch của từ 凈办 trong tiếng Việt
凈办
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jìng | ㄐㄧㄥˋ | N/A | N/A | N/A |
凈办 (Tính từ)
【jìng bàn】
01
Tâm hồn thanh tịnh, trong sáng; yên lặng, không bị ngoại cảnh làm nhiễu loạn (Hán Việt: tịnh, thanh tịnh)
1.清静。心地洁净,不受外物干扰。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Yên tĩnh, thanh tịnh; an ổn, không phiền não (cảm giác tĩnh lặng, không bị quấy rầy)
2.清静。安定不烦。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凈办
jìng
凈
bàn
办
Các từ liên quan
凈业
凈丽
凈军
凈发
凈国
办不到
办东
办严
办买
办事
- Bính âm:
- 【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
- Các biến thể:
- 淨
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,爭
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノ丶丶ノフ一一丨
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
莖
倞
境
㢣
靜
净
勁
殑
脛
䑤
劲
敬
鐣
晿
赬
赪
泟
蟶
蛏
鎗
称
罉
饓
搶
𠖽
𠘐
𠗭
净
𠘔
凘
凜
𠖿
凐
𠘚
𠗫
𠖸
袧
捝
釞
𠗘
匎
𠖎
崃
调
偀
㳥
预
悂
