Bản dịch của từ 凈练 trong tiếng Việt

凈练

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jìng

ㄐㄧㄥˋN/AN/AN/A

凈练 (Tính từ)

jìng liàn
01

Trắng tinh khiết như lụa, trong trẻo (thường dùng để miêu tả nước sông trong mượt)

洁净的白绢。常用以形容清澈的江水。语出南朝齐谢朓《晩登三山还望京邑》诗:“余霞散成绮,澄江静如练。”

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凈练

jìng

liàn

Các từ liên quan

凈业
凈丽
凈军
凈办
凈发
练丁
练丝
练丹
练主
练习
凈
Bính âm:
【jìng】【ㄐㄧㄥˋ】【TỊNH】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,冫,爭
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノ丶丶ノフ一一丨

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép