Bản dịch của từ 凉冷 trong tiếng Việt

凉冷

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

凉冷 (Tính từ)

liáng lěng
01

Lạnh; có cảm giác se lạnh (chỉ nhiệt độ hoặc cảm giác lạnh nhẹ đến vừa)

1.寒冷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Mát mẻ, se lạnh (cảm giác dễ chịu, hơi lạnh như gió mát) — Hán Việt: lương () = mát; lạnh = lạnh

2.清凉。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凉冷

liáng

lěng

Các từ liên quan

凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
冷丁
冷丁丁
冷不丁
冷丝丝
凉
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
涼, 𠒨, 凉
Hình thái radical:
⿰,冫,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép