Bản dịch của từ 凉荫 trong tiếng Việt

凉荫

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

凉荫 (Danh từ)

liáng yīn
01

Chỗ râm mát; nơi có bóng mát để tránh nắng (ví dụ dưới cây, hiên nhà)

1.荫凉的居处。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cây che mát; bóng mát do cây tạo thành (chỗ râm mát dưới tán cây)

2.指成荫的树。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凉荫

liáng

yīn

Các từ liên quan

凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
荫佑
荫凉
荫势
荫叙
荫坑
凉
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
涼, 𠒨, 凉
Hình thái radical:
⿰,冫,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép