Bản dịch của từ 凉蝉 trong tiếng Việt

凉蝉

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

凉蝉 (Danh từ)

liáng chán
01

ve sầu mùa thu (một loại châu chấu/ve kêu vào mùa thu) — chữ Hán-Việt: 'lương' (mát) + 'thiền' (ve); ám chỉ ve kêu vào thu

秋蝉。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凉蝉

liáng

chán

Các từ liên quan

凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
蝉不知雪
蝉佩
蝉冕
蝉冠
凉
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
涼, 𠒨, 凉
Hình thái radical:
⿰,冫,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép