Bản dịch của từ 凉血 trong tiếng Việt

凉血

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Liáng

ㄌㄧㄤˊliangthanh sắc

Liàng

ㄌㄧㄤˋliangthanh huyền

凉血 (Tính từ)

liáng xuè
01

Lạnh lùng, nhẫn tâm; vô cảm, vô tình (người không có cảm xúc hoặc không thương xót)

冷血。形容人的自私﹑冷漠。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凉血

liáng

xuè

Các từ liên quan

凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
血不归经
血丝
血书
血亏
血产
凉
Bính âm:
【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
Các biến thể:
涼, 𠒨, 凉
Hình thái radical:
⿰,冫,京
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶一丨フ一丨ノ丶
HSK Level ước tính:
2
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép