Bản dịch của từ 凉风 trong tiếng Việt
凉风
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Liáng | ㄌㄧㄤˊ | l | iang | thanh sắc |
Liàng | ㄌㄧㄤˋ | l | iang | thanh huyền |
凉风 (Danh từ)
【liáng fēng】
01
Gió se lạnh; gió thu (gió mát, mang cảm giác dịu và hơi lạnh như đầu thu) — Hán Việt: lương phong
1.秋风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Gió mát, làn gió se lạnh (gió đem lại cảm giác mát mẻ, thường dùng để miêu tả trời mát hoặc gió từ điều hoà)
2.凉爽的风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Gió tây nam; gió từ hướng tây nam thổi (thường mát hoặc khô tùy vùng)
3.西南风。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
04
Tên một ngọn núi/đảo tiên trong truyền thuyết cổ Trung Hoa, thường nói là ở trên núi Côn Lôn
4.古代传说中的仙山名。在昆仑山上。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凉风
liáng
凉
fēng
风
Các từ liên quan
凉丝丝
凉了半截
凉云
凉亭
风世
风丝
风丝不透
- Bính âm:
- 【liáng】【ㄌㄧㄤˊ】【LƯƠNG】
- Các biến thể:
- 涼, 𠒨, 凉
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,京
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶一丨フ一丨ノ丶
- HSK Level ước tính:
- 2
- TOCFL Level ước tính:
- 3
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
俍
䝶
莨
踉
鿄
涼
㹁
簗
粱
樑
鿌
椋
䀶
涼
輛
喨
量
晾
䁁
辆
亮
㾗
諒
踉
𠗋
㓅
𠗖
𠗏
𠖭
𠗒
冻
𠗈
𠖹
𠗇
𠘢
𠘜
㭚
哩
屒
浺
㳰
毧
栽
档
軒
島
胿
祥
凉快
凉爽
凉拌
着凉
凉鞋
清凉
凉菜
乘凉
凉茶
凄凉
