Bản dịch của từ 凋换 trong tiếng Việt
凋换
Động từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Diāo | ㄉㄧㄠ | d | iao | thanh ngang |
凋换 (Động từ)
【diāo huàn】
01
Sự thay đổi, biến đổi (thường theo chiều lão hóa, tàn úa hoặc thời vận đổi thay)
凋零变更。。唐.李白.对酒行:「天地无凋换,容颜有迁改。」
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凋换
diāo
凋
huàn
换
- Bính âm:
- 【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
- Các biến thể:
- 叼
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,周
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフ一丨一丨フ一
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鲷
琱
奝
彫
蛁
雕
鯛
䘟
椆
簓
貂
瞗
𠗛
凁
𠗱
𠖺
𠘤
𠘍
𠘌
𠘖
𠗑
𠗖
𠗥
𠘎
㖔
疱
粑
笓
㣢
耆
轾
悔
䥿
𠙒
畟
涃
凋谢
凋零
凋落
凋敝
凋残
凋败
民生凋敝
松柏后凋
