Bản dịch của từ 凋瘵 trong tiếng Việt

凋瘵

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Diāo

ㄉㄧㄠdiaothanh ngang

凋瘵 (Tính từ)

diāo zhài
01

Từ chối, từ chối; tình trạng nghèo đói và trầm cảm (chủ yếu đề cập đến sự suy giảm sinh kế của người dân hoặc sự suy thoái của đất nước hoặc phong tục)

衰败;困乏。指困穷之民或衰败之象。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凋瘵

diāo

zhài

凋
Bính âm:
【diāo】【ㄉㄧㄠ】【ĐIÊU】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,冫,周
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフ一丨一丨フ一

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép