Bản dịch của từ 凌日 trong tiếng Việt
凌日
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Líng | ㄌㄧㄥˊ | l | ing | thanh sắc |
凌日 (Danh từ)
【líng rì】
01
Hiện tượng thiên văn khi một hành tinh có quỹ đạo nằm trong quỹ đạo Trái Đất đi ngang qua mặt đĩa Mặt Trời, nhìn từ Trái Đất thấy hành tinh che ngang Mặt Trời (ví dụ: “thủy tinh lăng nhật” = 水星凌日).
运转轨道比地球还接近太阳的行星行经太阳和地球中间时,地球上的观测者所见到该行星缓缓横过日面的现象。。如:「水星凌日」
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凌日
líng
凌
rì
日
- Bính âm:
- 【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
- Các biến thể:
- 淩, 𠗲, 𣎎, 夌, 𣣋, 凌
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,夌
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 10
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一一丨一ノ丶ノフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
琌
麢
燯
霝
䡼
稜
㬡
櫺
紷
蛉
䉖
棱
𠗍
𠖶
凉
𠘑
冹
𠗫
𠖯
𠘖
𠘀
凐
𠘉
凑
畖
珢
倮
袐
祘
唡
涧
艳
狸
获
砸
険
凌晨
霸凌
凌乱
欺凌
凌厉
凌驾
凌迟
凌辱
凌空
凌云
