Bản dịch của từ 凌波军 trong tiếng Việt

凌波军

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

凌波军 (Danh từ)

líng bō jūn
01

凌波军古代中国的水军编制名称原指将划龙舟等民间水上竞赛者收编成水军的部队南唐南宋时期有记载)。可联想为水上军队 / 船队”。

五代南唐中主李璟曾令各郡民众在端午节举行龙舟竞赛,得胜者赏给银碗,称为打标。后尽收编为水军,号称凌波军。又南宋建炎初,宰相李纲在长江﹑淮水﹑黄河设立水军,号凌波﹑楼船军。参阅宋龙衮《江南野录》﹑《宋史.兵志一》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凌波军

líng

jūn

Các từ liên quan

凌上
凌上虐下
凌乱
凌乱无章
凌亏
波俏
波儿象
波光
波光粼粼
军丁
军不厌诈
军不血刃
军中候
凌
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
淩, 𠗲, 𣎎, 夌, 𣣋, 凌
Hình thái radical:
⿰,冫,夌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép