Bản dịch của từ 凌薄 trong tiếng Việt

凌薄

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

凌薄 (Tính từ)

líng báo
01

多作书面接近逼近也可指态度冷薄冷淡凌薄待人”),常见于文言或书面语。Hán-Việt:凌薄 ≈ lăng bạc(凌近冷薄

犹迫近。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凌薄

líng

báo

Các từ liên quan

凌上
凌上虐下
凌乱
凌乱无章
凌亏
薄业
薄产
薄今厚古
薄伐
凌
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
淩, 𠗲, 𣎎, 夌, 𣣋, 凌
Hình thái radical:
⿰,冫,夌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép