Bản dịch của từ 凌风 trong tiếng Việt

凌风

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

凌风 (Cụm từ)

líng fēng
01

Đạp/đi trên gió; cưỡi gió tiến lên (hình ảnh chim hay người phiêu du dùng gió làm phương tiện), gợi cảm giác mạnh mẽ, tự do

驾着风。语本三国魏阮籍《咏怀》诗之四三:“鸿鹄相随飞﹐飞飞适荒裔﹐双翮凌长风﹐须臾万里逝。”

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凌风

líng

fēng

Các từ liên quan

凌上
凌上虐下
凌乱
凌乱无章
凌亏
风世
风丝
风丝不透
凌
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
淩, 𠗲, 𣎎, 夌, 𣣋, 凌
Hình thái radical:
⿰,冫,夌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép