Bản dịch của từ 凌风舸 trong tiếng Việt

凌风舸

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Líng

ㄌㄧㄥˊlingthanh sắc

凌风舸 (Danh từ)

líng fēng gě
01

Chiếc thuyền rất nhanh (thuật ngữ cổ; gọi vui là “tàu lướt gió”), dùng để chỉ tàu đi nhanh như bay — xuất phát từ truyện cổ kể thuyền vượt gió đưa người về quê.

唐苏鹗《杜阳杂编》卷下载:隋处士元藏几,航海遇风,船沉没,飘流到一个仙人州上。日久思归,“州人遂制凌风舸以送之。激水如箭,不旬日即达于东莱。问其国,乃皇唐也。询年号,则贞元也。”后因以称快船。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凌风舸

líng

fēng

Các từ liên quan

凌上
凌上虐下
凌乱
凌乱无章
凌亏
风世
风丝
风丝不透
舸舰
凌
Bính âm:
【líng】【ㄌㄧㄥˊ】【LĂNG】
Các biến thể:
淩, 𠗲, 𣎎, 夌, 𣣋, 凌
Hình thái radical:
⿰,冫,夌
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
10
Thứ tự bút hoạ:
丶一一丨一ノ丶ノフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép