Bản dịch của từ 减字 trong tiếng Việt

减字

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

减字 (Danh từ)

jiǎn zì
01

Thuật ngữ trong ca từ Đường Tống (曲子词), chỉ cách rút bớt chữ ở cuối một số câu thơ theo khuôn nhạc (ví dụ: '减字木兰花' là phiên bản rút chữ của 木兰花).

唐宋曲子词中的术语。词的句度和声韵,都须按谱填写,不能变换。但当时音乐家在声腔方面,仍有所伸缩,因旧曲为新声。如《木兰花》原为七言八句,后将一﹑三﹑五﹑七句各减去末三字,成为《减字木兰花》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 减字

jiǎn

Các từ liên quan

减产
减价
减低
字义
字书
字乳
字人
字体
减
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,冫,咸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一一ノ一丨フ一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép