Bản dịch của từ 减灶 trong tiếng Việt

减灶

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

减灶 (Thành ngữ)

jiǎn zào
01

减灶出自战国典故指故意减少营火或炊事以制造军心涣散假装撤退或虚弱的计策引申为用假象迷惑敌方或对手的策略

战国时,魏将庞涓攻韩,齐将田忌孙膑率师救韩。孙膑故意逐日减少军队的灶数,造成士卒日渐逃亡的假象,以迷惑魏军。魏军果中其计,追至马陵道遭伏击,大败,涓自杀。事见《史记.孙子吴起列传》。后遂用为典实。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 减灶

jiǎn

zào

Các từ liên quan

减产
减价
减低
灶丁
灶上扫除
灶上骚除
灶下养
灶下婢
减
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,冫,咸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一一ノ一丨フ一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép