Bản dịch của từ 减膳 trong tiếng Việt

减膳

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Jiǎn

ㄐㄧㄢˇjianthanh hỏi

减膳 (Động từ)

jiǎn shàn
01

Giảm bữa, ăn chay hoặc bớt thức ăn (thường do vua chúa xưa làm khi gặp thiên tai/điềm để tỏ ra ăn năn, cầu trời)

古代皇帝在发生天灾或天象变异时吃素或减少肴馔,以示自责。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 减膳

jiǎn

shàn

Các từ liên quan

减产
减价
减低
膳堂
膳夫
膳宰
膳宿
膳府
减
Bính âm:
【jiǎn】【ㄐㄧㄢˇ】【GIẢM】
Các biến thể:
Hình thái radical:
⿰,冫,咸
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
11
Thứ tự bút hoạ:
丶一一ノ一丨フ一フノ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
3

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép