Bản dịch của từ 凛坎 trong tiếng Việt

凛坎

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Lǐn

ㄌㄧㄣˇlinthanh hỏi

凛坎 (Tính từ)

lín kǎn
01

Thất chí, không được như ý; trải qua nhiều khó khăn, truân chuyên (từ cổ; chỉ trạng thái bị chèn ép, lận đận vì bất đắc chí)

语出《楚辞.九辩》:“坎廪兮贫士失职而志不平。”后以“凛坎”谓不得志,屡经坎坷。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凛坎

lǐn

kǎn

Các từ liên quan

凛严
凛冽
凛凓
凛凛
坎井之蛙
坎井之鼃
坎侯
坎侯漆
凛
Bính âm:
【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
Các biến thể:
凜, 澟, 癛, 癝, 𠘅, 𠘐, 𠘟, 𡬜
Hình thái radical:
⿰,冫,禀
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
15
Thứ tự bút hoạ:
丶一丶一丨フ丨フ一一一一丨ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép