Bản dịch của từ 凜 trong tiếng Việt
凜
Tính từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Lǐn | ㄌㄧㄣˇ | N/A | N/A | N/A |
凜 (Tính từ)
【lǐn】
01
Nghiêm trang, uy nghiêm khiến người khác kính nể (ví dụ: vẻ oai phong lẫm liệt).
严肃,令人敬畏貌。如:威风凜凜。唐孟郊《送韓愈從軍》:“淒淒天地秋,凜凜軍馬令。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Cảm giác lạnh buốt, run rẩy vì lạnh hoặc sợ hãi (như khi đứng giữa trời đông rét mướt).
寒冷貌。后作“凛”。《玉篇•冫部》:“凜,凜凜,寒也。”《集韻•𡪢韻》:“凜,《説文》:‘寒也。’或从廩。”按:《説文•冫部》作“癛”。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Cảm giác sợ hãi, run sợ (như khi đứng trước điều gì đáng sợ).
畏惧貌。《三國志•蜀志•法正傳》:“侍婢百餘人,皆親執刀侍立冼主每入,衷心常凜凜。”
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
- Bính âm:
- 【lǐn】【ㄌㄧㄣˇ】【LẪM】
- Các biến thể:
- 凛, 澟, 癛, 𠘐, 𠘡, 凜
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,稟
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 15
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一丶一丨フ丨フ一一ノ一丨ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
澟
𠓮
癝
箖
檩
亃
廪
癛
菻
廩
撛
䕲
𠘌
𠗟
𠘞
𠗣
𠖼
凋
𠘀
𠗑
𠗐
𠘔
𠗊
𠗪
螆
諀
撋
緯
镍
䔱
熩
㪦
諣
褯
䢃
㯋
