Bản dịch của từ 凝水石 trong tiếng Việt
凝水石
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Níng | ㄋㄧㄥˊ | n | ing | thanh sắc |
凝水石 (Danh từ)
【níng shuǐ shí】
01
Một loại tinh thể màu trắng dạng tấm/片 do muối tinh cô đặc kết thành; dùng làm thuốc có tác dụng清热泻火 (lợi thấp, thanh nhiệt, tiêu hoả). (Hán-Việt: '凝水石')
由盐精凝结而成平板状或片状的白色结晶体,可以入药,有清热泻火的功效。
Ví dụ
02
Một loại khoáng vật muối được gọi là 'hàn thủy thạch' hoặc 'tinh thể muối' (còn gọi là寒水石、盐精石), thường là kết tủa muối cứng
或称为「寒水石」、「盐精石」。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凝水石
níng
凝
shuǐ
水
shí
石
- Bính âm:
- 【níng】【ㄋㄧㄥˊ】【NGƯNG】
- Các biến thể:
- 冰, 𡷪, 𠘥
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,疑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儜
擰
苧
薴
柠
㲰
嬣
鬡
㝕
咛
鑏
狞
𠘡
𠘕
冮
𠗚
𠗹
𠗛
𠗱
凜
凎
𠘉
𠗤
𠗜
嚃
樻
穈
黗
䴤
螉
縛
鼽
諧
䦤
橒
赬
凝聚
凝固
凝视
凝结
凝重
凝望
凝神
凝练
凝胶
凝滞
