Bản dịch của từ 凝津 trong tiếng Việt
凝津
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Níng | ㄋㄧㄥˊ | n | ing | thanh sắc |
凝津 (Danh từ)
【níng jīn】
01
Nước sông tĩnh lặng, nước đọng (dòng nước êm đềm, không chảy mạnh).
1.指平静的河水。
Ví dụ
02
(古)天地精气凝聚而成的津液;古书指自然生成的液体、露水或精华(可联想为“凝成的露水/津液”)
2.旧谓天地精灵之气相合而凝成津液。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凝津
níng
凝
jīn
津
Các từ liên quan
凝一
凝严
凝乳
凝云
凝伫
津亭
津人
津关
津关险塞
津卒
- Bính âm:
- 【níng】【ㄋㄧㄥˊ】【NGƯNG】
- Các biến thể:
- 冰, 𡷪, 𠘥
- Hình thái radical:
- ⿰,冫,疑
- Lục thư:
- hình thanh
- Bộ thủ:
- 冫
- Số nét:
- 16
- Thứ tự bút hoạ:
- 丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
儜
擰
苧
薴
柠
㲰
嬣
鬡
㝕
咛
鑏
狞
𠘡
𠘕
冮
𠗚
𠗹
𠗛
𠗱
凜
凎
𠘉
𠗤
𠗜
嚃
樻
穈
黗
䴤
螉
縛
鼽
諧
䦤
橒
赬
凝聚
凝固
凝视
凝结
凝重
凝望
凝神
凝练
凝胶
凝滞
