Bản dịch của từ 凝涩 trong tiếng Việt

凝涩

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Níng

ㄋㄧㄥˊningthanh sắc

凝涩 (Cụm từ)

níng sè
01

Do đông cứng mà trở nên trì trệ, thô ráp, không trơn tru (thường nói về chất lỏng, ngôn ngữ hay nét bút bị gãy, khô)

因冻结而滞涩。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凝涩

níng

Các từ liên quan

凝一
凝严
凝乳
凝云
凝伫
涩于言论
涩体
涩僻
涩剂
凝
Bính âm:
【níng】【ㄋㄧㄥˊ】【NGƯNG】
Các biến thể:
冰, 𡷪, 𠘥
Hình thái radical:
⿰,冫,疑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép