Bản dịch của từ 凝深 trong tiếng Việt

凝深

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Níng

ㄋㄧㄥˊningthanh sắc

凝深 (Tính từ)

níng shēn
01

Trong sáng, mênh mang như đông kết; ý nói (cảm giác, cảnh tượng) trở nên cô đọng, sâu xa và xa vắng (gợi cảm, trầm mặc).

凝远。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凝深

níng

shēn

Các từ liên quan

凝一
凝严
凝乳
凝云
凝伫
深一
深不可测
深丛
深严
深中笃行
凝
Bính âm:
【níng】【ㄋㄧㄥˊ】【NGƯNG】
Các biến thể:
冰, 𡷪, 𠘥
Hình thái radical:
⿰,冫,疑
Lục thư:
hình thanh
Bộ thủ:
Số nét:
16
Thứ tự bút hoạ:
丶一ノフノ一一ノ丶フ丶フ丨一ノ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép