Bản dịch của từ 几何平均数 trong tiếng Việt

几何平均数

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

ㄐㄧjithanh ngang

几何平均数 (Danh từ)

jǐ hé píng jūn shù
01

Trung bình nhân — căn bậc n của tích n số dương, dùng để tính tốc độ phát triển trung bình của hiện tượng.

简称“几何平均”。n个正数a_1,a_2,…,a_n之积的n次方根,记作g=na_1a_2…a_n。在统计中,常用来表示某种现象的平均发展速度。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 几何平均数

píng

jūn

shù

Các từ liên quan

几丁质
几上肉
几个
几乎
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
平一
平一公
平三套
平上帻
均一
均产
均人
均值
均停
数一数二
数不着
几
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KỈ】
Các biến thể:
𠀃, 幾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép