Bản dịch của từ 几何概型 trong tiếng Việt
几何概型
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Jǐ | ㄐㄧˇ | j | i | thanh hỏi |
Jī | ㄐㄧ | j | i | thanh ngang |
几何概型 (Danh từ)
【jǐ hé gài xíng】
01
Mô hình xác suất hình học, dùng để tính xác suất dựa trên việc rải điểm ngẫu nhiên trong một vùng không gian, như thí nghiệm rơi kim để ước lượng số π.
一种概率模型。它把随机试验归为在某个区域中随机投点,事件的概率往往利用落点区域的度量(长度、面积或体积)来表示。著名的蒲丰投针问题就是个典型例子:平面上画有距离为a的许多平行线,向平面任意投一枚长为l(l<a)的针,可以证明针与平行线相交的概率为2l[]aπ。当大量投针试验时,可用来估计π的数值。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 几何概型
jǐ
几
hé
何
gài
概
xíng
型
Các từ liên quan
几丁质
几上肉
几个
几乎
何不
何与
何为
何乃
何乐不为
概不由己
概举
概义
概云
概众
型号
型坊
型式
型材
型砂
- Bính âm:
- 【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KỈ】
- Các biến thể:
- 𠀃, 幾
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 2
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ
- HSK Level ước tính:
- 1
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
鸄
磯
刏
肌
畸
鑇
期
䪢
枅
覊
樭
犄
鱾
幾
㴉
挤
泲
䆅
己
麂
丮
擠
䤒
㧗
𠙝
𠘸
𠙧
𠙬
𠙌
𠙮
処
𠙢
𠙓
𠙐
𠙗
𠙞
𠄍
十
𠁡
丅
𠂊
亠
𠚣
𠀂
九
二
阝
乄
好几
几点
几岁
几个
几天
几多
几何
几时
几年
几次
几乎
几率
茶几
几经
几近
庶几
几案
几丁
几希
条几
