Bản dịch của từ 几头酒 trong tiếng Việt

几头酒

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

ㄐㄧjithanh ngang

几头酒 (Danh từ)

jǐ tóu jiǔ
01

Tục xưa uống rượu sau khi tắm, gọi là “几头酒” – một nghi thức truyền thống sau khi tắm rửa sạch sẽ.

古代风俗,沐浴后饮酒,谓之“几头酒”。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 几头酒

tóu

jiǔ

Các từ liên quan

几丁质
几上肉
几个
几乎
头一无二
头七
头上
头上安头
酒不醉人人自醉
酒中八仙
酒中蛇
酒中趣
酒乐
几
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KỈ】
Các biến thể:
𠀃, 幾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép