Bản dịch của từ 几砚 trong tiếng Việt

几砚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

ㄐㄧˇjithanh hỏi

ㄐㄧjithanh ngang

几砚 (Danh từ)

jǐ yàn
01

Một loại nghiên mực nhỏ dùng trong thư pháp và hội họa truyền thống Trung Quốc.

1.亦作“几研”。

Ví dụ
02

Bàn nhỏ và nghiên mực dùng để viết thư pháp hoặc vẽ tranh, thường là đồ dùng trong học tập hoặc nghệ thuật truyền thống.

2.几案和砚台。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 几砚

yàn

Các từ liên quan

几丁质
几上肉
几个
几乎
砚农
砚冰
砚务
砚务官
砚北
几
Bính âm:
【jǐ】【ㄐㄧˇ】【KỈ】
Các biến thể:
𠀃, 幾
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
2
Thứ tự bút hoạ:
ノフ
HSK Level ước tính:
1
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép