Bản dịch của từ 凡事预则立,不预则废 trong tiếng Việt

凡事预则立,不预则废

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

凡事预则立,不预则废 (Thành ngữ)

fán shì yù zé lì , bú yù zé fèi
01

Việc gì cũng cần phải chuẩn bị kỹ càng từ trước mới có thể thành công; không chuẩn bị thì dễ thất bại.

预:预先,指事先作好计划或准备;立:成就;废:败坏。不论做什么事,事先有准备,就能得到成功,不然就会失败。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡事预则立,不预则废

fán

shì

Các từ liên quan

·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
事上
事不关己高高挂起
事不宜迟
事不师古
预习
预买
预事
预产期
预付
则不
则个
则例
则刀
则则
立业
立业安邦
立主
立义
不一
不一一
不一会儿
不一其人
不一定
废业
废举
凡
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
Các biến thể:
凢, 凣
Hình thái radical:
⿵,几,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép