Bản dịch của từ 凡僧 trong tiếng Việt
凡僧
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
凡僧 (Danh từ)
【fán sēng】
01
Chỉ những tăng nhân chưa chứng ngộ đạo Phật, tức là các tăng sĩ bình thường chưa thành thánh.
佛教语。谓未证道的僧人,对证道的圣僧而言。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡僧
fán
凡
sēng
僧
Các từ liên quan
凡·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
僧主
僧人
僧众
僧会
僧伽
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
- Các biến thể:
- 凢, 凣
- Hình thái radical:
- ⿵,几,丶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舧
㺕
棥
凣
䪤
䀀
䮳
㠶
䋦
籵
繁
䊩
𠙘
𠙜
𠙱
𠘭
凫
𠙭
𠘾
𠘰
𠙳
𠘻
𠙧
𠙃
勺
囗
彳
巛
三
才
宀
𠀃
丈
与
子
艹
凡是
平凡
凡事
但凡
非凡
不凡
凡人
大凡
发凡
超凡
