Bản dịch của từ 凡品 trong tiếng Việt
凡品
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
凡品 (Danh từ)
【fán pǐn】
01
Người phàm, người bình thường trong thế gian, không phải bậc thánh nhân hay đặc biệt
2.世间常人。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
02
Người bình thường, tầm thường, không nổi bật
1.平庸的人。
Ví dụ
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Loại hàng hóa bình thường, không đặc biệt, phổ biến
3.普通品种。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡品
fán
凡
pǐn
品
Các từ liên quan
凡·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
品事
品人
品从
品令
品件
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
- Các biến thể:
- 凢, 凣
- Hình thái radical:
- ⿵,几,丶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舧
㺕
棥
凣
䪤
䀀
䮳
㠶
䋦
籵
繁
䊩
𠙘
𠙜
𠙱
𠘭
凫
𠙭
𠘾
𠘰
𠙳
𠘻
𠙧
𠙃
勺
囗
彳
巛
三
才
宀
𠀃
丈
与
子
艹
凡是
平凡
凡事
但凡
非凡
不凡
凡人
大凡
发凡
超凡
