Bản dịch của từ 凡尔登战役 trong tiếng Việt
凡尔登战役
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
凡尔登战役 (Danh từ)
【fán ěr dēng zhàn yì】
01
Trận đánh nổi tiếng trong Chiến tranh thế giới thứ nhất, diễn ra tại thành phố Verdun, Pháp.
第一次世界大战中的著名战役。1916年,德军进攻法国东北部的最大要塞凡尔登,想从中央一举突破法军防线,法军顽强防守,粉碎了德军的计划。此役双方损失约一百万人。从此,“凡尔登”成为坚固堡垒的代名词。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡尔登战役
fán
凡
ěr
尔
dēng
登
zhàn
战
yì
役
Các từ liên quan
凡·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
尔为尔,我为我
尔乃
尔其
尔刻
登丁
登三
登下
登东
战不旋踵
战书
战乱
战争
战争与和平
役丁
役事
役人
役令
役作
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
- Các biến thể:
- 凢, 凣
- Hình thái radical:
- ⿵,几,丶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舧
㺕
棥
凣
䪤
䀀
䮳
㠶
䋦
籵
繁
䊩
𠙘
𠙜
𠙱
𠘭
凫
𠙭
𠘾
𠘰
𠙳
𠘻
𠙧
𠙃
勺
囗
彳
巛
三
才
宀
𠀃
丈
与
子
艹
凡是
平凡
凡事
但凡
非凡
不凡
凡人
大凡
发凡
超凡
