Bản dịch của từ 凡愚 trong tiếng Việt

凡愚

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

凡愚 (Danh từ)

fán yú
01

Người bình thường, trình độ trung bình hoặc ngu dốt, không có tài năng đặc biệt.

1.平庸愚味。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Người bình thường, tầm thường, ngu dốt, không có tài năng đặc biệt

2.指平庸愚昧的人。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡愚

fán

Các từ liên quan

·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
愚下
愚不可及
愚主
愚人
凡
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
Các biến thể:
凢, 凣
Hình thái radical:
⿵,几,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép