Bản dịch của từ 凡殇 trong tiếng Việt

凡殇

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

凡殇 (Danh từ)

fán shāng
01

Chỉ những người con ngoài con trưởng (con cả) trong gia đình mà mất sớm, gọi chung là “phàm thương”.

宗子以外,凡嫡庶之殇皆谓之“凡殇”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡殇

fán

shāng

Các từ liên quan

·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
殇夭
殇子
殇折
殇服
凡
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
Các biến thể:
凢, 凣
Hình thái radical:
⿵,几,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép