Bản dịch của từ 凡目 trong tiếng Việt

凡目

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

凡目 (Danh từ)

fán mù
01

Người bình thường, người tầm thường

2.犹俗眼。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tổng quát và chi tiết.

1.大要与细目。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡目

fán

Các từ liên quan

·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
目下
目下十行
目不交睫
目不妄视
凡
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
Các biến thể:
凢, 凣
Hình thái radical:
⿵,几,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép