Bản dịch của từ 凡缘 trong tiếng Việt
凡缘
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fán | ㄈㄢˊ | f | an | thanh sắc |
凡缘 (Danh từ)
【fán yuán】
01
Như thường lệ, theo cách thông thường, không thay đổi hay thêm thắt gì
1.犹言一如往常。《荀子·礼论》:“刑余罪人之丧,不得合族党,独属妻子,棺椁三寸,衣衾三领,不得饰棺,不得昼行,以昏殣,凡缘而往埋之。”杨倞注:“凡,常也;缘,因也。言其妻子如常日所服而埋之,不更加绖杖也。”一说为盘绕,不循正路。见于省吾《双剑誃诸子新证·荀子礼论》。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Quan hệ duyên phận giữa người tu (Phật, đạo, thần tiên) và thế gian.
2.旧指佛家﹑道家﹑神仙等与世俗的缘分。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡缘
fán
凡
yuán
缘
Các từ liên quan
凡·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
缘业
缘事
缘份
- Bính âm:
- 【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
- Các biến thể:
- 凢, 凣
- Hình thái radical:
- ⿵,几,丶
- Lục thư:
- tượng hình
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 3
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 7-9
- TOCFL Level ước tính:
- 5
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
舧
㺕
棥
凣
䪤
䀀
䮳
㠶
䋦
籵
繁
䊩
𠙘
𠙜
𠙱
𠘭
凫
𠙭
𠘾
𠘰
𠙳
𠘻
𠙧
𠙃
勺
囗
彳
巛
三
才
宀
𠀃
丈
与
子
艹
凡是
平凡
凡事
但凡
非凡
不凡
凡人
大凡
发凡
超凡
