Bản dịch của từ 凡要 trong tiếng Việt

凡要

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

凡要 (Danh từ)

fán yào
01

Sơ lược, mục lục, bản tóm tắt các nội dung chính trong sách vở hoặc tài liệu.

1.簿书的纲要;总目。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Tổng quát, chỉ chung tất cả các yếu tố hoặc điều kiện cần thiết.

2.泛指事物的总要。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡要

fán

yào

Các từ liên quan

·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
要不
要不了
要不价
要不得
要不是
凡
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
Các biến thể:
凢, 凣
Hình thái radical:
⿵,几,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép