Bản dịch của từ 凡首 trong tiếng Việt

凡首

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

凡首 (Danh từ)

fán shǒu
01

Âm đầu tiên trong năm âm cơ bản, là âm khởi đầu hoặc âm chủ đạo trong hệ thống âm nhạc cổ truyền Trung Hoa.

指五音的起首之音。《管子.地员》:“凡将起五音,凡首,先主一而三之,四开以合九九。”尹知章注:“凡首,谓音之总先也。”一说为风调,见章炳麟《管子馀义》。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡首

fán

shǒu

Các từ liên quan

·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
首七
首下尻高
首丘
首丘之念
首丘之思
凡
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
Các biến thể:
凢, 凣
Hình thái radical:
⿵,几,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép