Bản dịch của từ 凡鸟 trong tiếng Việt

凡鸟

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fán

ㄈㄢˊfanthanh sắc

凡鸟 (Danh từ)

fán niǎo
01

Người tài hèn, kém cỏi; được dùng để chỉ những người không có năng lực xuất sắc.

比喻庸才。语出《世说新语·简傲》:嵇康与吕安交好。一次,吕安访嵇康,康不在。嵇康之兄嵇喜请吕安进门,吕安不入,在门上题“”字而离去。“凤”字拆开就是“凡鸟”,以此讽刺嵇喜。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凡鸟

fán

niǎo

Các từ liên quan

·爱克兄弟
凡下
凡世
凡主
凡事
鸟为食亡
鸟举
鸟乌
鸟乡
鸟书
凡
Bính âm:
【fán】【ㄈㄢˊ】【PHÀM】
Các biến thể:
凢, 凣
Hình thái radical:
⿵,几,丶
Lục thư:
tượng hình
Bộ thủ:
Số nét:
3
Thứ tự bút hoạ:
ノフ丶
HSK Level ước tính:
7-9
TOCFL Level ước tính:
5

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép