Bản dịch của từ 凤书 trong tiếng Việt

凤书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤书 (Danh từ)

fèng shū
01

Điềm báo tốt lành về việc vua nhận mệnh.

1.古谓帝王受命的吉兆。

Ví dụ
02

Sắc chỉ của hoàng đế

2.指皇帝的诏书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤书

fèng

shū

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép