Bản dịch của từ 凤子 trong tiếng Việt

凤子

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤子 (Danh từ)

fèng zǐ
01

Kiệu nữ có thêu hoa bướm, dùng để đưa đón con gái trong các dịp đặc biệt

2.绣着蝴蝶花的女轿。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Loài bướm lớn, đẹp như phượng hoàng (bướm phượng).

1.大蛱蝶。

Ví dụ
03

Trứng chim yến (loại trứng nhỏ, được gọi là 'yến trứng')

3.燕卵。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Tên một vị tiên trong truyền thuyết Trung Hoa, thường liên quan đến câu chuyện thần thoại hoặc lịch sử cổ xưa.

4.传说中的仙人名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤子

fèng

zi

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
子不语
子不语怪
子丑寅卯
子个
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép