Bản dịch của từ 凤字 trong tiếng Việt
凤字
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fèng | ㄈㄥˋ | f | eng | thanh huyền |
凤字 (Danh từ)
【fèng zì】
01
Mượn chữ '凤' (phượng) để chỉ '凡鸟' (loài chim bình thường), dùng như lời châm biếm hoặc ẩn dụ nhằm ám chỉ người không đặc biệt, thường mang ý nghĩa mỉa mai.
1.“凡鸟”的隐语。语本南朝宋刘义庆《世说新语.简傲》:“嵇康与吕安善,每一相思,千里命驾。安后来,值康不在。喜出户延之﹐不入。题门上作‘凤’字而去。喜不觉,犹以为欣故作。‘凤’字,凡鸟也。”后即用“凤字”表示对人的讥刺。
Ví dụ
02
Con phượng cái, biểu tượng của hoàng hậu trong cung đình
2.雌凤凰。比喻皇后。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤字
fèng
凤
zì
字
Các từ liên quan
凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
字义
字书
字乳
字人
字体
- Bính âm:
- 【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
- Các biến thể:
- 鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
- Hình thái radical:
- ⿵,⺇,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 几
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノフフ丶
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
奉
㡝
焨
煈
俸
桻
鳳
缝
䵄
鳯
縫
賵
𠘷
𠙆
𠘭
𠘺
𠘰
𠙏
𠙫
𠙭
𠙝
𠙉
𠙔
𠙖
尹
爫
𠂔
夫
㐧
心
今
历
㕚
幻
巨
𠀀
凤梨
凤凰
凤爪
龙凤
凤雏
鸾凤
凤冠
凤眼
丹凤
凤尾
