Bản dịch của từ 凤字牌 trong tiếng Việt

凤字牌

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤字牌 (Danh từ)

fèng zì pái
01

Bài vị có hình phượng, dùng trong tang lễ thời xưa để gọi hồn người đã khuất.

古代殡葬时的器仗。犹招魂牌。因牌上书有凤文,故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤字牌

fèng

pái

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
字义
字书
字乳
字人
字体
牌九
牌价
牌位
牌使
牌军
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép