Bản dịch của từ 凤影 trong tiếng Việt

凤影

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤影 (Danh từ)

fèng yǐng
01

Bóng râm của cây dương xỉ; chỉ nơi chim phượng hoàng đậu, vì phượng hoàng chỉ đậu trên cây dương xỉ.

梧桐树的阴影。以凤凰非梧桐不栖,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤影

fèng

yǐng

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
影业
影书
影事
影从
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép