Bản dịch của từ 凤扆 trong tiếng Việt

凤扆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤扆 (Danh từ)

fèng yǐ
01

Bức màn có hình phượng hoàng, thường đặt trong cung điện của hoàng đế; cũng chỉ ngai vàng.

1.皇帝宫殿上绘有凤凰图饰的屏风。置于户牖之间。亦指帝座。

Ví dụ
02

Chỉ về triều đình và hoàng đế.

2.借指朝廷和皇帝。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤扆

fèng

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
扆坐
扆宁
扆屏
扆帷
扆座
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép