Bản dịch của từ 凤烛 trong tiếng Việt

凤烛

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤烛 (Danh từ)

fèng zhú
01

Đèn hình phượng, dùng để trang trí, thường dùng trong các dịp lễ hội.

1.做成彩凤形的灯。因其点烛,故称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Ánh sáng của đom đóm.

2.借指萤火虫的亮光。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤烛

fèng

zhú

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
烛临
烛之武退秦师
烛乘
烛光
烛刀
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép