Bản dịch của từ 凤笙 trong tiếng Việt

凤笙

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤笙 (Danh từ)

fèng shēng
01

Bản nhạc hoặc điệu nhạc của nhạc cụ gọi là ''.

2.指笙曲。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đàn sáo có 12 ống, hình dáng giống như con phượng, phát ra âm thanh trong trẻo, thường được sử dụng trong âm nhạc truyền thống.

1.汉应劭《风俗通.声音.笙》:“《世本》:‘随作笙。’长四寸﹑十二簧﹑像凤之身,正月之音也。”后因称笙为“凤笙”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤笙

fèng

shēng

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
笙丛
笙乐
笙匏
笙咽
笙庸
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép