Bản dịch của từ 凤箫鸾管 trong tiếng Việt

凤箫鸾管

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤箫鸾管 (Tính từ)

fèng xiāo luán guǎn
01

Nhạc cụ sáo trúc; nhạc cụ thổi; Phượng tiêu và nhạc cụ bằng đồng

凤箫是用凤凰羽毛制成的笛子,鸾管是古代的一种乐器,通常用来演奏优美的音乐。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤箫鸾管

fèng

xiāo

luán

guǎn

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
箫侣
箫勺
箫台
箫史
箫吟
鸾丝
鸾书
鸾交
鸾交凤俦
鸾交凤友
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép