Bản dịch của từ 凤篆 trong tiếng Việt

凤篆

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fèng

ㄈㄥˋfengthanh huyền

凤篆 (Danh từ)

fèng zhuàn
01

Chữ viết dùng trong Đạo giáo, còn gọi là chữ mây (云篆) hoặc chữ phượng (凤文), mang nét uốn lượn như lông phượng, thường dùng trong văn tự cổ truyền Đạo gia.

1.道家所用的文字。也称云篆﹑凤文。

Ví dụ
02

Kinh sách của Đạo giáo, sách thánh hiền dùng trong Đạo gia.

2.引申为道家的经书。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Tên mỹ hóa dùng để chỉ các chữ viết cổ, đặc biệt là kiểu chữ cổ có hình dáng trang trí giống phượng hoàng.

3.对古文字的美称。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 凤篆

fèng

zhuàn

Các từ liên quan

凤丝
凤丝雁柱
凤举
凤书
篆丝
篆书
篆体
篆冷
篆刻
凤
Bính âm:
【fèng】【ㄈㄥˋ】【PHƯỢNG.PHỤNG】
Các biến thể:
鳳, 鳯, 鴌, 䲶, 𠤈, 𢐴, 𧱶, 𪆍
Hình thái radical:
⿵,⺇,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノフフ丶

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép